xử sĩ

xử sĩ

Một xử sĩ ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trí thức ẩn dật: "xử " chỉ người học vấn, tài năng nhưng chọn sống ẩn dật, không tham gia vào đời sống quan trường hay việc triều chính.
    • Người theo lối sống thanh cao: "xử " còn mang ý nghĩa chỉ người sống theo lý tưởng đạo đức cao, xa rời danh lợi để giữ gìn phẩm hạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xử những người chọn cuộc sống thanh bần, không màng danh lợi. (Xử những trí thức chọn lối sống giản dị, không quan tâm đến quyền lực hay tiền bạc.)
    • Trong lịch sử Việt Nam, nhiều xử nổi tiếng như Nguyễn Bỉnh Khiêm. (Nhiều trí thức ẩn dật được ghi nhận trong lịch sử, dụ như Nguyễn Bỉnh Khiêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xử ẩn ": người trí thức sống ẩn dậtnơi hẻo lánh.

    • Ông một xử ẩn , suốt đời không ra làm quan. (Ông người trí thức sống ẩn dật, cả đời không tham gia triều chính.)
  • "chí khí xử ": lý tưởng cao đẹp của người trí thức ẩn dật.

    • Chí khí xử thể hiện qua việc từ chối mọi bổng lộc. (Lý tưởng của người ẩn dật được thể hiện qua sự khước từ các đãi ngộ vật chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn (danh từ): người ẩn dật, thường trí thức sống xa xã hội.

    • Ẩn thường sống trong rừng núi để tu tâm dưỡng tính. (Người ẩn dật thường sống nơi hoang vắng để rèn luyện tâm hồn.)
  • Sĩ phu (danh từ): tầng lớp trí thức trong xã hội phong kiến.

    • Sĩ phu thời xưa thường tham gia khoa cử để làm quan. (Tầng lớp trí thức ngày xưa thường dự thi để ra làm quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Ẩn : người trí thức sống ẩn dật.
  • Cao : người tài đức nhưng không màng danh lợi.
  • Thanh : người trí thức sống thanh bạch, liêm khiết.
Thành ngữ liên quan
  • Xử vô danh: người trí thức ẩn dật không để lại tên tuổi.
    • Trong làng nhiều xử vô danh sống đời thanh thản. (Trong làng nhiều trí thức ẩn dật không ai biết đến, sống cuộc đời bình yên.)